Polo Hatchback

Polo sở hữu vóc dáng cá tính, sức mạnh từ khối động cơ, không gian thoải mái từ bên trong cùng các tính năng an toàn vượt trội.

1 / 5
2 / 5
3 / 5
4 / 5
5 / 5

..
Polo Hatchback
Ngoại thất xe

 

Hệ thống đèn pha

Đèn pha Halogen Đèn sương mù trước và sau

 

Mâm đúc hợp kim 15 inch

 

Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện

Gương chiếu hậu và tay mở cửa sơn cùng màu thân xe

 

Nội thất bọc da, kết hợp chi tiết trang trí viền Chrome sáng bóng

 

Vô lăng 3 chấu bọc da, tự động thu lại khi va đập, tích hợp phím điều khiển đa chức năng

Hệ thống điều hòa bán tự động tiêu chuẩn Hệ thống âm thanh giải trí Đầu DVD tích hợp Bluetooth, Vietmap, 4 loa, Camera lùi

 

Cụm đồng hồ điện tử hiển thị đa thông tin

 

Ghế lái chỉnh được độ cao

 

Tấm phủ khoang hành lý

 

Túi khí cho người lái và hành khách

Khung xe với kết cấu thiết kế thép chịu lực, độ cứng cao giúp cải thiện tính năng an toàn

 

Dây đai an toàn 3 điểm

Trang bị cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây đai an toàn, kết hợp hệ thống căng đai chủ động khi va đập Tựa đầu điều chỉnh độ cao

 

Hệ thống kiểm soát cự ly lái xe (PDC)

Hệ thống trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ

 

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 3.970 x 1.682 x 1.453
Chiều dài cơ sở (mm) 2.456
Vết bánh xe trước (mm) 1.453
Vết bánh xe sau (mm) 1.456
Thông số lốp 185/60 r15
Đường kính quay vòng (m) 10.6
Tự trọng (kg) 1.024

 

Loại động cơ xăng, 4xy lanh thẳng hàng dohc, mpi
Dung tích động cơ (cc) 1.598
Công suất cực đại (Hp/rpm) 105/5.250
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 153/3.800
Hộp số tự động 6 cấp

 

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế.
Hệ thống khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa
Túi khí cho người lái và hành khách
Tựa đầu điều chỉnh độ cao
Hệ thống trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ
Bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tích
Khung xe với kết cấu thiết kế thép chịu lực, độ cứng c
Phiên bản dành cho khí hậu nhiệt đới
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe (PDC)

 

Tốc độ tối đa (km/h) 185 (183)
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 11.1
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (kết hợp) ~6.5
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) ~55