Polo Sedan

Mọi trang bị trên Polo Sedan đều thiết yếu và thực sự hướng đến nhu cầu của bạn. Các tính năng trên xe đều có thể kiểm soát dễ dàng từ vị trí lái. Polo Sedan sở hữu một vẻ ngoài cá tính, sức mạnh động cơ, nội thất cao cấp và các tính năng hiện đại đã tạo nên sự hoàn hảo cho một dòng xe đô thị.

1 / 5
2 / 5
3 / 5
4 / 5
5 / 5

..
Polo Sedan
Ngoại thất xe

Đèn pha Halogen Đèn sương mù trước và sau Mâm đúc hợp kim 15 inch Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện

 

Nội thất bọc da, kết hợp chi tiết trang trí viền Chrome sáng bóng

 

Vô lăng 3 chấu bọc da, tự động thu lại khi va đập, tích hợp phím điều khiển đa chức năng

Cụm đồng hồ điện tử hiển thị đa thông tin Hệ thống âm thanh giải trí: Đầu DVD tích hợp Bluetooth, Vietmap, 4 loa, Camera lùi

 

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4.384 x 1.699 x 1.466
Chiều dài cơ sở (mm) 2.552
Vết bánh xe trước (mm) 1.460
Vết bánh xe sau (mm) 1.498
Thông số lốp 185/60 r15
Đường kính quay vòng (m) 1.097
Tự trọng (kg) 1.097

 

Loại động cơ xăng, 4xy lanh thẳng hàng dohc, mpi
Dung tích động cơ (cc) 1.598
Công suất cực đại (Hp/rpm) 105/5.250
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 153/3.800
Hộp số tự động 6 cấp

 

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế.
Hệ thống khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa
Túi khí cho người lái và hành khách
Tựa đầu điều chỉnh độ cao
Hệ thống trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ
Bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tích
Khung xe với kết cấu thiết kế thép chịu lực, độ cứng c
Phiên bản dành cho khí hậu nhiệt đới
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe (PDC)

 

Tốc độ tối đa (km/h) 185 (183)
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 11.1
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (kết hợp) ~6.5
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) ~55