Sharan

Bạn có bao giờ mơ ước sở hữu một chiếc xe hơi mà bạn phải thét lên với tâm trạng phấn khởi của tuổi trẻ khi thấy vẻ đẹp của nó kết hợp cùng hiệu năng mạnh mẽ và đẳng cấp hàng đầu với các tiện nghi công nghệ cao? Vâng, sự đợi chờ đã kết thúc. Hãy sẵn sàng để đánh thức niềm đam mê tốc độ của bạn với Sharan

1 / 5
2 / 5
3 / 5
4 / 5
5 / 5

..
Sharan
Đèn pha Xenon tự động

Với hệ thống rửa đèn, tích hợp tính năng mở rộng góc chiếu sáng khi vào cua. Đèn chiếu sáng ban ngày và đèn hậu công nghệ LED

 

Mâm đúc Sydney với cỡ lốp 225/50 R17 kiểu dáng thể thao

 

Gương chiếu hậu bên ngoài gập và chỉnh điện, chức năng sưởi và nhớ vị trí gương

 

Tích hợp hệ thống cảnh báo điểm mù, đèn báo rẽ trên gương

 

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

 

Nội thất bọc da “Vienna” cao cấp

Ghế người lái và hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng, chức năng nhớ vị trí ghế và massage cho ghế người lái, sưởi ghế trước.

 

Hệ thống giải trí Composition Media

Bao gồm: đầu CD, hỗ trợ mp3, AUX – IN, USB, Bluetooth, âm thanh 8 loa cao cấp. Hệ thống điều hòa tự động, 3 vùng độc lập.

 

Các ghế sau có thể gập rời lưng ghế, tăng diện tích khoang hành lý

 

Hộp số DSG tiết kiệm nhiên liệu

 

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây an toàn bằng đèn âm thanh

 

Trang bị 7 túi khí

Bảo vệ an toàn cho người lái và hành khách (túi khí trước rèm, bên hông và túi khí đầu gối). Túi khí hành khách phía trước có thể chủ động on/off

 

Hệ thống kiểm soát hành chính Adaptive Cruise Control

Với rada cảm biến khoảng cách, hỗ trợ phanh khẩn cấp

 

Hệ thống Mirrorlink

 

Chức năng hỗ trợ đỗ xe Park

 

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4.854 x 1.904 x 1.720
Chiều dài cơ sở (mm) 2.920
Vết bánh xe trước (mm) 1.571
Vết bánh xe sau (mm) 1.617
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Thông số lốp 225/50 r17
Đường kính quay vòng (m) ~11.9
Tự trọng (kg) 1.838
Thể tích khoang hành lý 300 – 2297 lít

 

Loại động cơ phun xăng trực tiếp có tăng áp khí nạp tsi, 4 xylanh
Dung tích động cơ (cc) 1.984
Công suất cực đại (Hp/rpm) 218/4.500 – 6.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.500 – 4.400
Hộp số tự động 6 cấp với hộp số dsg

 

Chức năng cảnh báo điểm mù
Hệ thống kiểm soát hành trình Adaptive Cruise Control (ACC
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống Start/ Stop Engine
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ phanh (BA)
Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe (PDC)
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe (Park Assist)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)

 

Tốc độ tối đa (km/h) 226
Thời gian tăng tốc từ 0 – 80km/h (giây) 5.8
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 7.8
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (kết hợp) 8.5
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) ~70