The Touareg

Volkswagen Touareg – chiếc SUV mạnh mẽ nhưng vô cùng sang trọng, cùng với những trang bị tiên tiến nhất, chắc chắn rằng Touareg sẽ đem cho bạn một cảm khác tuyệt vời trong những chuyến đi

1 / 5
2 / 5
3 / 5
4 / 5
5 / 5

..
The Touareg
Hệ thống chiếu sáng thông minh

Với chức năng tự động điều chỉnh dải sáng và chiếu sáng theo góc lái, hệ thống rửa đèn

 

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 inch

 

Ống xả kép kiểu dáng thể thao làm bằng thép không gỉ

 

Thanh giá nóc

 

Kính chỉnh điện với chức năng tự động chống kẹt an toàn

 

Nội thất sang trọng trang trí ốp gỗ nâu bóng “Vavona”

 

Vô lăng đa chức năng

Với bọc da thiết kế kiểu thể thao, điều chỉnh đa hướng tự động thu lại khi va đập

 

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập kèm cửa gió điều hòa phía sau

 

Hệ thống giải trí CD, MP3, AUX-IN, 8 loa cao cấp.

 

Trang bị 6 túi khí bảo vệ an toàn

 

Camera 360o quan sát xung quanh xe

 

Hệ thống kết nối ghế an toàn dành cho trẻ em ISOFIX

 

Chế độ lái Off- Road hỗ trợ người lái khi điều khiển xe trên địa hình phức tạp

 

<b>Notice</b>: Undefined index: title in <b>/home/cp920806/public_html/admin/view/template/catalog/product_form.tpl</b> on line <b>1169</b>

 

<b>Notice</b>: Undefined index: summary in <b>/home/cp920806/public_html/admin/view/template/catalog/product_form.tpl</b> on line <b>1171</b>

 

 

 

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4.801 x 1.940 x 1.709
Chiều dài cơ sở (mm) 2.904
Vết bánh xe trước (mm) 1.656
Vết bánh xe sau (mm) 1.676
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Thông số lốp 275/45 r20
Đường kính quay vòng (m) ~11.9
Tự trọng (kg) 2.096

 

Loại động cơ xăng v6, công nghệ fsi (phun nhiên liệu trực tiếp)
Dung tích động cơ (cc) 3.597
Công suất cực đại (Hp/rpm) 280/6.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 360/3.000 – 4.000 rpm
Hộp số tự động 8 cấp tiptronic và chế độ thể thao

 

Tốc độ tối đa (km/h) 228
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 7.8
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (kết hợp)
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) ~85