Tiguan Allspace

Mẫu xe 7 chỗ nhập Đức duy nhất có giá dưới 2 tỷ đồng. Với phiên bản High Line trục cơ sở kéo dài tạo không gian rộng rãi thoải mái cho bất cứ cuộc hành trình nào. Tiguan Allspace mang đến những giá trị đích thực trong phân khúc xe nhập khẩu Đức dành cho người Việt

1 / 5
2 / 5
3 / 5
4 / 5
5 / 5

..
Tiguan Allspace
Công nghệ đèn pha tự động với chức năng điều chỉnh phạm vi chiếu sáng

 

Gương chiếu hậu ngoài và trong chống chói tự động

02 gương chiếu hậu chỉnh, gập và sưởi điện, tích hợp đèn LED báo rẽ

 

Cốp sau đóng mở bằng điện với chức năng đá cốp

 

Mâm đúc hợp kim nhôm 19-inch 5 chấu “Victoria Falls”

 

Cánh lướt gió tích hợp đèn phanh xe

 

Nội thất thiết kế thời trang, tinh tế và chắc chắn

Trang bị ghế da cao cấp sang trọng. Vô lăng đa chức năng 03 chấu bọc da với viền crôm trang trí, logo VW trung tâm

 

Chức năng khởi động bằng nút bấm Start/Stop Engine

Cụm đồng hồ điện tử màu sắc hiển thị đa thông tin Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng đa chức năng Composition Media, Bluetooth, USB, kết nối App-connect Hệ thống âm thanh giải trí 08 loa cao cấp

 

Trang bị 02 đèn LED đọc sách cho hàng ghế trước

Hệ thống đèn nội thất trang bị theo tiêu chuẩn

 

Điều hòa khí hậu 3 vùng, có cụm điều chỉnh riêng cho hàng ghế phía sau

Tựa tay trung tâm ghế trước tách rời, dịch chuyển, tích hợp ngăn chứa vật dụng Vô lăng điều chỉnh 04 hướng, tự thu lại khi va đập

 

Phanh đỗ điện kết hợp với chức năng hỗ trợ dừng xe, chống trôi xe (Auto-Hold). Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill hold control)

 

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết

Hệ thống kết nối ghế an toàn dành cho trẻ em ISOFIX

 

Túi khí hàng ghế trước, túi khí bên hông hàng ghế trước và túi khí cửa sổ hai bên

 

Thân xe thiết kế tối ưu bảo vệ hành khách và khách bộ hành khi xảy ra va chạm

Khung xe liền khối cấu trúc thiết kế thép chịu lực, độ cứng cao, bảo vệ hành khách ngồi bên trong

 

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4.701 x 1.839 x 1.674
Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
Vết bánh xe trước (mm) 1.570
Vết bánh xe sau (mm) 1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Thông số lốp 215/65 r19
Đường kính quay vòng (m) 5.9
Tự trọng (kg) 1.547

 

Loại động cơ xăng i4 tsi
Dung tích động cơ (cc) 1.984
Công suất cực đại (Hp/rpm) 180 / 4.400 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 320 / 1.500 – 4.400
Hộp số dsg 7 cấp

 

Chống trượt khi tăng tốc ASR
Ổn định thân xe điện tử ESC (Electronic Stability Control)
Hệ thống lái trợ lực thủy lực với tỉ số truyền lái biến thiên th
Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng,
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4-MOTION đảm bảo độ bám đường
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

 

Tốc độ tối đa (km/h) 197
Thời gian tăng tốc từ 0 – 80km/h (giây) 6.9 giây
Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km (kết hợp) 7.7
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 60